E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “playmate”

91 câu thật có từ playmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: playmate nghĩa là bạn cùng chơi. playmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a companion at play. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ playmate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It is not often that the children remain in the house of tragedy or the street where all their little playmates know their story.

    Không mấy khi bọn trẻ vẫn ở trong ngôi nhà bi kịch hoặc trên đường phố, nơi tất cả những người bạn nhỏ của chúng đều biết câu chuyện của chúng.

    Từ trong câu: playmate, often, child, remain, house, tragedy, street, little

    George R. Sims, The Mysteries of Modern London. Nguồn: Project Gutenberg #49701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was hoping in coming years, as life grew less busy, to see more of my old playmate, and this is a very unexpected blow.

    Từ trong câu: playmate, hope, come, year, life, grow, less, busy

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was plain that, in the great mass of the Negro, reason is yet a child, ruled over by its playmates--the feelings, passions, and appetites.

    Từ trong câu: playmate, plain, great, mass, reason, child, rule, feel

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The twins, feeling that Dora was their special property, as long as they had shot her, counted already on her being a useful playmate.

    Từ trong câu: twin, playmate, feel, special, property, long, shot, count

    Johanna Spyri, Dora. Nguồn: Project Gutenberg #72112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ playmate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playmate trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ playmate hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ playmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playmate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playmate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playmate: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.