Câu tiếng Anh có từ “playmate”
81 câu thật có từ playmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playmate nghĩa là bạn cùng chơi. playmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a companion at play. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playmate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He was a few years older than we, but had been one of our playmates in childhood.
Từ trong câu: playmate, year, old, childhood
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The former was just ten days older than myself; and I was his playmate and constant associate in childhood.
Từ trong câu: playmate, former, ten, day, old, myself, constant, associate
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playmate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playmate trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ playmate hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playmate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playmate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playmate: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.