Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “playmate”

94 câu thật có từ playmate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: playmate nghĩa là bạn cùng chơi. playmate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a companion at play. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ playmate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Soon he was able to ride the colt that had been born on the May night, and the two were as playmates together.

    Từ trong câu: playmate, soon, able, ride, bear, night, together

    William Elliot Griffis, Welsh Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #9368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still, for one who had grown up with young slaves for playmates and for nurses, there might be much in the relation to quiet the conscience and soothe the sensibilities.

    Từ trong câu: playmate, still, grow, up, young, slave, nurse, much

    Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ playmate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playmate trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ playmate hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ playmate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playmate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playmate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playmate: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.