Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plausibly”

44 câu thật có từ plausibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plausibly nghĩa là một cách hợp lý, nghe có sức thuyết phục và đáng tin. plausibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a reasonable, credible, and seemingly probable manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plausibly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “I'm talking to you as I would to my niece, you know,” he added, plausibly.

    Từ trong câu: plausibly, talk, niece, know, add

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He excused his interest in the man so elaborately and plausibly that his daughter was reminded of Talboys.

    Từ trong câu: plausibly, excuse, interest, man, daughter, remind

    Various, Stories by American Authors, Volume 7. Nguồn: Project Gutenberg #31134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took no notice of the interruption; he was too deeply engrossed in thinking how to put his case most plausibly.

    Anh ta không để ý đến sự gián đoạn; anh ta quá mải mê nghĩ cách giải quyết trường hợp của mình một cách hợp lý nhất.

    Từ trong câu: plausibly, take, notice, interruption, deeply, engross, think, put

    Arthur W. Marchmont, A Courier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #67731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he had been tempted into an over long exordium, the more plausibly, he thought, would its moral “thunder in the index.”

    Từ trong câu: plausibly, tempt, long, think, moral, thunder, index

    Bernard Capes, A rogue's tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #68667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a view of the case, to Mr. Carlyle, so plausibly put, that he began to think it might be all for the best.

    Từ trong câu: plausibly, view, case, mr, put, begin, think, best

    Henry, Mrs. Wood, East Lynne. Nguồn: Project Gutenberg #3322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sultans detested the name, as they feared the influence, of the Roman pontiff; and it was plausibly argued that to avow union with him would be to insure their own destruction.

    Từ trong câu: plausibly, detest, name, fear, influence, argue, union, insure

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plausibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plausibly trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ plausibly hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plausibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plausibly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plausibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plausibly: may và might (13 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.