Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plausibly”

44 câu thật có từ plausibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plausibly nghĩa là một cách hợp lý, nghe có sức thuyết phục và đáng tin. plausibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a reasonable, credible, and seemingly probable manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plausibly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Wonderful as the adventures of Bluebell are, it must be admitted that they are very naturally worked out and very plausibly presented.

    Từ trong câu: plausibly, wonderful, adventure, admit, naturally, work, out, present

    H. C. Andersen, Rudy and Babette; Or, The Capture of the Eagle's Nest. Nguồn: Project Gutenberg #40283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Wonderful as the adventures of Joan are, it must be admitted that they are very naturally worked out and very plausibly presented.

    "Tuy cuộc phiêu lưu của Joan thật tuyệt vời nhưng phải thừa nhận rằng chúng được dàn dựng rất tự nhiên và trình bày rất hợp lý.

    Từ trong câu: plausibly, wonderful, adventure, admit, naturally, work, out, present

    Horatio, Jr. Alger, Tony, the Hero; Or, A Brave Boy's Adventures with a Tramp. Nguồn: Project Gutenberg #59904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plausibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plausibly trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ plausibly hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plausibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plausibly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plausibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plausibly: may và might (13 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.