Câu tiếng Anh có từ “plausibly”
44 câu thật có từ plausibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plausibly nghĩa là một cách hợp lý, nghe có sức thuyết phục và đáng tin. plausibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a reasonable, credible, and seemingly probable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plausibly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He did not feel that he could answer a door at all plausibly.
Từ trong câu: plausibly, feel, answer, door
Anthony Hope, Tales of two people. Nguồn: Project Gutenberg #49630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now although the Tradition be untrue, there wanted not many grounds which made it plausibly received.
Từ trong câu: plausibly, now, although, tradition, want, many, ground, make
Thomas, Sir Browne, The Works of Sir Thomas Browne, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #39961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They would be able to say quite plausibly, and perhaps truthfully, that they did not know anything about it (deniability).
Họ có thể nói một cách khá hợp lý và có lẽ thành thật rằng họ không biết gì về điều đó (phủ nhận).
Từ trong câu: plausibly, able, quite, perhaps, know, anything
«Plausible deniability», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294966 (bản sửa đổi 10992735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may be said, plausibly, that Lord Byron, if conscious of this crime, would not have expressed it in his poetry.
Từ trong câu: plausibly, conscious, crime, express, poetry
Harriet Beecher Stowe, Lady Byron Vindicated: A History of the Byron Controversy. Nguồn: Project Gutenberg #44791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are a few people out there for whom "operating systems" and "love" could plausibly coexist in a sentence not constructed by an infinite number of monkeys.
Từ trong câu: plausibly, people, out, operate, system, love, sentence, construct
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plausibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plausibly trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ plausibly hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plausibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plausibly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plausibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plausibly: may và might (13 câu), can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.