Câu tiếng Anh có từ “placement”
96 câu thật có từ placement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placement nghĩa là vị trí. placement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the spatial property of the way in which something is placed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Product placement is less popular compare to social media marketing and digital marketing strategies.
Từ trong câu: placement, product, less, popular, compare, social, media, market
«Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Web conventions include placement and visual presentation of navigation bars, navigation buttons, search bars, and logos.
Từ trong câu: placement, web, convention, include, visual, presentation, navigation, bar
«Rhetoric and Composition/Formatting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279354 (bản sửa đổi 2997962). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Based on your experience with firearms, is the placement of a specific serial number on a weapon generally confined to one weapon of a given type?
Từ trong câu: placement, base, experience, firearm, specific, serial, number, weapon
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tests are the culmination of year-long Advanced Placement (AP) courses.
Từ trong câu: culmination, test, year, long, advance, placement, course
«AP Computer Science Principles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233191 (bản sửa đổi 2185882). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Good lighting (side-lit to reduce glare) and camera placement at eye level also reduce strain during video calls.
Từ trong câu: glare, good, light, side, reduce, camera, placement, eye
«Motivation and emotion/Book/2025/Working from home and mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322782 (bản sửa đổi 2831701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng placement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placement trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ placement hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ placement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placement: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.