Câu tiếng Anh có từ “placement”
96 câu thật có từ placement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placement nghĩa là vị trí. placement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the spatial property of the way in which something is placed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This strategic placement of items can itself serve as a rhetorical device.
Từ trong câu: placement, strategic, item, itself, serve, rhetorical, device
«Visual Rhetoric/Mediums and Manifestations of Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26631 (bản sửa đổi 4413428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A basic, but very effective, feign is the placement of your service.
Từ trong câu: placement, feign, basic, effective, service
«Table Tennis/Feigning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80154 (bản sửa đổi 4303919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Screw placement does not necessarily correlate with the tunnel lines.
Từ trong câu: placement, tunnel, correlate, screw, necessarily, line
«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Trauma/ACL Reconstruction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39566 (bản sửa đổi 3247076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Feigning spin is more complicated than feigning placement.
Từ trong câu: placement, feign, spin, complicate
«Table Tennis/Feigning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80154 (bản sửa đổi 4303919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Creating a defense force requires tactical and strategic placement of military resources.
Từ trong câu: tactical, create, defense, force, require, strategic, placement, military
«Micronations/Starting your own micronation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34824 (bản sửa đổi 4540779). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng placement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placement trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ placement hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ placement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placement: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.