Câu tiếng Anh có từ “placement”
96 câu thật có từ placement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: placement nghĩa là vị trí. placement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the spatial property of the way in which something is placed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ placement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Advanced Placement (AP) courses are still offered, which may also lead to college credit.
Từ trong câu: placement, advance, course, still, offer, lead, college, credit
«Bernards High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=541150 (bản sửa đổi 10835567). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From the raw data the relative placement of atoms in space may be determined.
Từ trong câu: placement, raw, data, relative, atom, space, determine
«Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124579 (bản sửa đổi 4651520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may be in a short-term placement initially, or planned to be long-term.
Từ trong câu: placement, short, term, initially, plan, long
«Motivation and emotion/Book/2021/Safety as a psychological need», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275987 (bản sửa đổi 2814950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cardboard boxes may be slit down the edges and flattened out to permit easy placement under the light.
Từ trong câu: placement, cardboard, box, down, edge, out, permit, easy
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng placement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ placement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placement trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ placement hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ placement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placement: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.