E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “placement”

96 câu thật có từ placement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: placement nghĩa là vị trí. placement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the spatial property of the way in which something is placed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Advanced Placement (AP) courses are still offered, which may also lead to college credit.

    Từ trong câu: placement, advance, course, still, offer, lead, college, credit

    «Bernards High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=541150 (bản sửa đổi 10835567). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Advanced Placement program also provides students with an opportunity to challenge themselves at a higher level.

    Từ trong câu: placement, advance, program, provide, student, opportunity, challenge, themselves

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Curriculum/National», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180849 (bản sửa đổi 4664257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The school offers regular, honors, Advanced Placement, and other advanced courses.

    Từ trong câu: placement, school, offer, regular, honor, advance, course

    «Columbia Secondary School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280635 (bản sửa đổi 10977310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The actors often use hidden product placement to earn money for the show, as there are no advertisements.

    Từ trong câu: placement, actor, often, use, hidden, product, earn, money

    «The Truman Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33225 (bản sửa đổi 11009027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Advanced placement courses will better prepare students who wish to continue their learning after high school.

    Từ trong câu: advance, placement, course, better, prepare, student, wish, continue

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Accountability/NCLB Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105977 (bản sửa đổi 1742324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng placement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ placement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placement trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ placement hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ placement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placement: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.