E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “placement”

96 câu thật có từ placement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: placement nghĩa là vị trí. placement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the spatial property of the way in which something is placed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ placement

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This will be done by use of privacy screens, and by judicious placement of the terminals and other appropriate means."

    Từ trong câu: placement, privacy, use, screen, terminal, appropriate, mean

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Advanced placement courses will better prepare students who wish to continue their learning after high school.

    Từ trong câu: advance, placement, course, better, prepare, student, wish, continue

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Accountability/NCLB Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105977 (bản sửa đổi 1742324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This addition to the Engineering Acoustics Wikibook will aim to aid the reader in strategic placement of electroacoustic devices in any room.

    Từ trong câu: acoustics, addition, engineer, aim, aid, reader, strategic, placement

    «Engineering Acoustics/Electro Acoustic Installations in Room», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305489 (bản sửa đổi 3445320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng placement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electrode placement7 lần
placement ap13 lần
product placement60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ placement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ placement trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ placement hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ placement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ placement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ placement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ placement: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.