E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pineapple”

102 câu thật có từ pineapple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pineapple nghĩa là dứa. pineapple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tropical American plant bearing a large fleshy edible fruit with a terminal tuft of stiff leaves. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Was the pineapple to be put in while it was still alight, or not?

    Từ trong câu: pineapple, put, still

    Aleksandr Herzen, The Memoirs of Alexander Herzen, Parts I and II. Nguồn: Project Gutenberg #67882. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they say that consumers want lighter coloured dried pineapple, don’t argue.

    Từ trong câu: pineapple, consumer, want, lighter, color, dry, argue

    «Organic Business Guide/Starting from the market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219573 (bản sửa đổi 4448984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Don’t be surprised if your buyer wants a more yellow pineapple, or the pineapple in passion fruit juice.

    Từ trong câu: pineapple, surprise, buyer, want, yellow, passion, fruit, juice

    «Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I had to stay there for three days until he went away, and I had nothing but pineapples to eat.

    Từ trong câu: pineapple, stay, day, until, go, away, nothing, eat

    Franklin W. Dixon, The secret of the caves. Nguồn: Project Gutenberg #75310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when you have become initiated into a knowledge of its surpassing excellences, never an orange, pineapple or other fruit will you touch when a durian can be had."

    Từ trong câu: pineapple, become, initiate, knowledge, excellence, never, orange, fruit

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The missing Yoshi is orange so you need to feed it a pineapple or a papaya if it isn't already.

    Từ trong câu: papaya, miss, orange, need, feed, pineapple, already

    «Super Mario Sunshine/Pinna Park», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427102 (bản sửa đổi 3929835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pineapple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bananas pineapple22 lần
  • pineapple bananas13 lần
  • pineapple juice15 lần
  • oranges pineapple10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pineapple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pineapple trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ pineapple hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pineapple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pineapple gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pineapple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pineapple: Quá khứ đơn (9 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.