Câu tiếng Anh có từ “pineapple”
105 câu thật có từ pineapple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pineapple nghĩa là dứa. pineapple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tropical American plant bearing a large fleshy edible fruit with a terminal tuft of stiff leaves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pineapple
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Pineapple can be considered a preventative, but it can also be considered a remedy.
Từ trong câu: pineapple, consider, remedy
«Ethnomedicine/Home Remedies/P - R», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256181 (bản sửa đổi 4629856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Jones," said the officer, "can you smell pineapples?"
Từ trong câu: pineapple, officer, smell
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But when you have become initiated into a knowledge of its surpassing excellences, never an orange, pineapple or other fruit will you touch when a durian can be had."
Từ trong câu: pineapple, become, initiate, knowledge, excellence, never, orange, fruit
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be served with other flavouring like orange essence or ginger, pineapple juice, tea grass or vanilla.
Từ trong câu: ginger, serve, flavor, like, orange, essence, pineapple, juice
«Roselle juice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092311 (bản sửa đổi 10958005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pineapple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bananas pineapple | 22 lần |
| pineapple bananas | 13 lần |
| pineapple juice | 15 lần |
| oranges pineapple | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pineapple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pineapple trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ pineapple hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pineapple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pineapple gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pineapple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pineapple: Quá khứ đơn (11 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.