E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pineapple”

102 câu thật có từ pineapple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pineapple nghĩa là dứa. pineapple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tropical American plant bearing a large fleshy edible fruit with a terminal tuft of stiff leaves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pineapple

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These woods were full of pineapples, which in places barred our way.

    Từ trong câu: pineapple, wood, full, place, bar, way

    H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The place contained about twenty acres, of which five in the rear were in oranges and one in pineapples.

    Nơi này rộng khoảng hai mươi mẫu đất, trong đó năm mẫu đất phía sau trồng cam và một mẫu trồng dứa.

    Từ trong câu: pineapple, place, contain, twenty, acre, five, rear, orange

    H. L. Sayler, A Cruise in the Sky; or, The Legend of the Great Pink Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #57882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A gallon jar in which some fifty olives lay submerged and a slovenly looking pineapple cheese met my humiliated gaze.

    Từ trong câu: pineapple, gallon, jar, fifty, olive, lay, look, cheese

    Robert C. Richardson, West Point An Intimate Picture of the National Military Academy and of the Life of the Cadet. Nguồn: Project Gutenberg #57316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pineapple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bananas pineapple22 lần
pineapple bananas13 lần
pineapple juice15 lần
oranges pineapple10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pineapple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pineapple trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ pineapple hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pineapple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pineapple gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pineapple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pineapple: Quá khứ đơn (9 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.