Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pineapple”

102 câu thật có từ pineapple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pineapple nghĩa là dứa. pineapple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tropical American plant bearing a large fleshy edible fruit with a terminal tuft of stiff leaves. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The Portuguese were apparently responsible for early dissemination of the pineapple.

    Từ trong câu: pineapple, apparently, responsible, early, dissemination

    «Pomology/Pineapples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448628 (bản sửa đổi 4097595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But our rich profusion of tropical fruits, such as bananas and pineapples, is wholly unknown.

    Từ trong câu: tropical, pineapple, banana, rich, fruit, wholly, unknown

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pineapples are sweet, astringent and somewhat acid.

    Từ trong câu: astringent, pineapple, sweet, somewhat, acid

    «Pomology/Pineapples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448628 (bản sửa đổi 4097595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pineapple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bananas pineapple22 lần
  • pineapple bananas13 lần
  • pineapple juice15 lần
  • oranges pineapple10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pineapple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pineapple trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ pineapple hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pineapple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pineapple gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pineapple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pineapple: Quá khứ đơn (9 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.