Câu tiếng Anh có từ “pineapple”
102 câu thật có từ pineapple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pineapple nghĩa là dứa. pineapple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a tropical American plant bearing a large fleshy edible fruit with a terminal tuft of stiff leaves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pineapple
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the Yuna valley, rice is the most important product but pineapple and orange are also produced.
Từ trong câu: pineapple, valley, rice, important, product, orange, produce
«Sánchez Ramírez Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105025 (bản sửa đổi 10185572). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of the most important crops in the Azores are pineapples, grapes, potatoes, tobacco and tea.
Từ trong câu: grape, pineapple, important, crop, potato, tobacco, tea
«Azores», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64792 (bản sửa đổi 10821676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Formosa pineapple is the sweetest and found only in that province.
Từ trong câu: province, pineapple, sweet, find
«Southeast Asian Languages/Philippine Languages/Bikol/Lesson:Grammar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328929 (bản sửa đổi 2803809). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pineapple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bananas pineapple | 22 lần |
| pineapple bananas | 13 lần |
| pineapple juice | 15 lần |
| oranges pineapple | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pineapple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pineapple trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ pineapple hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pineapple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pineapple gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pineapple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pineapple: Quá khứ đơn (9 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.