Câu tiếng Anh có từ “philosophical”
238 câu thật có từ philosophical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philosophical nghĩa là triết học. philosophical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to philosophy or philosophers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philosophical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Its philosophical value may be insignificant; but one thing is certain, i.e.
Từ trong câu: philosophical, value, thing, certain
Muhammad, Sir Iqbal, The Development of Metaphysics in Persia A Contribution to the History of Muslim Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #41707. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The answer of a Philosophical Unbeliever though written in the vulgar tongue may probably not reach the vulgar.
Từ trong câu: philosophical, written, tongue, probably, answer, though, write, reach
William Hammon, Answer to Dr. Priestley's Letters to a Philosophical Unbeliever. Nguồn: Project Gutenberg #14120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You may see by this short account that the chemist Chaptal has, in the Revolution, found the true philosophical stone.
Từ trong câu: philosophical, chemist, revolution, see, short, account, find, true
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He required a more perfect form of ease; or it might have been that he was the victim of a philosophical unbelief in the effectiveness of every human effort.
Từ trong câu: philosophical, effectiveness, require, perfect, form, ease, victim, every
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For it may encumber him without enlightening his path; and it may weaken his natural faculties of thought and expression without increasing his philosophical power.
Từ trong câu: encumber, path, weaken, natural, faculty, think, expression, increase
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng philosophical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| philosophical transactions | 187 lần |
| philosophical treatises | 33 lần |
| philosophical treatise | 40 lần |
| philosophical reflections | 79 lần |
| philosophical discussions | 40 lần |
| philosophical speculation | 49 lần |
| philosophical theories | 52 lần |
| philosophical writings | 37 lần |
| philosophical speculations | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philosophical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philosophical trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ philosophical hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philosophical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philosophical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philosophical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philosophical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.