Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philanthropist”

108 câu thật có từ philanthropist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philanthropist nghĩa là nhà từ thiện. philanthropist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes charitable donations intended to increase human well-being. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ philanthropist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • One day I was sitting in the private office of a very wealthy philanthropist.

    Từ trong câu: philanthropist, day, sit, private, office, wealthy

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Choir leader and philanthropist doctor , who was taking donated medical supplies to Syria, were on board.

    Từ trong câu: philanthropist, choir, leader, doctor, take, donate, medical, supply

    «Plane carrying 92 crashes into Black Sea near Sochi», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804075 (bản sửa đổi 4824144). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It led to new developments of the methods that philanthropists and scientists were advocating in France.

    Từ trong câu: philanthropist, scientist, lead, new, development, method, advocate

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As Robin was standing rubbing his tear-stained eyes outside the church door, a man, who considered himself a philanthropist, but was not, passed by.

    Khi Robin đang đứng dụi đôi mắt đẫm nước mắt bên ngoài cửa nhà thờ, một người đàn ông tự coi mình là một nhà từ thiện nhưng thực ra không phải vậy đi ngang qua.

    Từ trong câu: philanthropist, stain, robin, stand, rub, tear, eye, outside

    L. T. Meade, Outcast Robin. Nguồn: Project Gutenberg #75665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flight was carrying four passengers, including entrepreneur and philanthropist , back from a fundraiser.

    Từ trong câu: entrepreneur, flight, carry, four, passenger, include, philanthropist, back

    «Investigators blame pilot error for deadly jet crash near Boston», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2427869 (bản sửa đổi 4820135). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropist trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ philanthropist hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philanthropist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropist: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.