Câu tiếng Anh có từ “philanthropist”
108 câu thật có từ philanthropist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philanthropist nghĩa là nhà từ thiện. philanthropist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes charitable donations intended to increase human well-being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philanthropist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This second salesman evidently had prospected the philanthropist and had planned just how to interest him.
Từ trong câu: philanthropist, second, salesman, evidently, prospect, plan, interest
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he flung into his wife’s apron the five-franc piece which the “philanthropist” had left with him.
Từ trong câu: philanthropist, apron, five, piece, leave
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His first glance assured him that the vast fortunes of the philanthropists, whose acquaintance he had already made in print, were not yet exhausted.
Từ trong câu: philanthropist, first, glance, assure, vast, fortune, acquaintance, already
P. G. Wodehouse, Something New. Nguồn: Project Gutenberg #2042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet Aylmer had never heard of this most famous of all northern warblers, of this great philanthropist, as she became in her later life!
Từ trong câu: philanthropist, never, hear, famous, northern, great, become, late
Francis E. Clark, The Charm of Scandinavia. Nguồn: Project Gutenberg #57106. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropist trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ philanthropist hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philanthropist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropist: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.