Câu tiếng Anh có từ “philanthropist”
108 câu thật có từ philanthropist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philanthropist nghĩa là nhà từ thiện. philanthropist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes charitable donations intended to increase human well-being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philanthropist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Seven years ago, when plague raged, an isolation hospital was opened by a well-known Chinese philanthropist in the outskirts of the city.
Từ trong câu: philanthropist, seven, year, ago, plague, isolation, hospital, open
Mary Ninde Gamewell, The gateway to China. Nguồn: Project Gutenberg #77783. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The idea is given out that a great mistake has been made by the societies and philanthropists that are seeking the elevation of the freedmen.
Từ trong câu: philanthropist, idea, give, out, great, mistake, make, society
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the early public libraries were helped by donations from philanthropists.
Từ trong câu: donation, philanthropist, early, public, library, help
«Public library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1009119 (bản sửa đổi 9200070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropist trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ philanthropist hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philanthropist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropist: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.