Câu tiếng Anh có từ “petrified”
126 câu thật có từ petrified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: petrified nghĩa là sợ chết điếng, hóa đá vì kinh hãi; hóa thạch. petrified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so frightened that one is unable to move; terrifyingly scared, or changed into a stony substance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ petrified
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Organisms are petrified that way by hot springs today, although that quality of preservation has not been found in recent deposits.
Từ trong câu: petrified, organism, way, hot, spring, today, although, quality
«Rhynie chert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288810 (bản sửa đổi 10938713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Use a Puipui Grass to heal it immediately, because a Petrified character otherwise does not heal until all other enemies are dead.
Từ trong câu: petrified, use, grass, heal, immediately, because, character, otherwise
«Seiken Densetsu 3/Part 10: Damn Drums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427517 (bản sửa đổi 3854879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The news of the battle of Marengo petrified them, and yet next day the High Priest certainly spent three hours with your friend of Auteuil.
Từ trong câu: petrified, news, battle, next, day, high, priest, certainly
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They looked like they was petrified to stone, and I'm a great mind to make 'em every one up into pies and salad and such.
Chúng trông như bị hóa đá thành đá, và tôi rất có ý định biến chúng thành bánh nướng, salad và những thứ tương tự.
Từ trong câu: petrified, salad, look, like, stone, great, mind, make
Maria Thompson Daviess, The Road to Providence. Nguồn: Project Gutenberg #3745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must also tell you that I have seen more than one of the old friends of the Prince stand, as if they were petrified, at hearing him speak thus.
Từ trong câu: petrified, tell, see, old, friend, prince, stand, hear
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng petrified
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| petrified with astonishment | 110 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ petrified
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petrified trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ petrified hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ petrified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petrified gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petrified?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petrified: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.