Câu tiếng Anh có từ “petrified”
109 câu thật có từ petrified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: petrified nghĩa là sợ chết điếng, hóa đá vì kinh hãi; hóa thạch. petrified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so frightened that one is unable to move; terrifyingly scared, or changed into a stony substance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ petrified
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I left him standing there as if petrified--his friend and pal talking to him like that, his pal that sang with him, and joked with him!
Từ trong câu: petrified, leave, stand, friend, pal, talk, like, sing
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng petrified
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| petrified with astonishment | 110 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ petrified
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petrified trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ petrified hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ petrified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petrified gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petrified?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petrified: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.