Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “petrified”

126 câu thật có từ petrified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: petrified nghĩa là sợ chết điếng, hóa đá vì kinh hãi; hóa thạch. petrified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so frightened that one is unable to move; terrifyingly scared, or changed into a stony substance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ petrified

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I might as well have been placed upon a pinnacle and petrified at once, for all the childhood that was allowed to take root within me.

    Từ trong câu: petrified, well, place, pinnacle, once, childhood, allow, take

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But basic rights do not become petrified as of any one time, even though, as a matter of human experience, some may not too rhetorically be called eternal verities.

    Từ trong câu: petrified, rhetorically, basic, right, become, time, even, though

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Following her glance, I espied a tow-headed urchin of ten, may be, whom our coming had petrified in the act of getting through the bars at the foot of the lane.

    Từ trong câu: petrified, follow, glance, tow, head, ten, come, act

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng petrified

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
petrified with astonishment110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ petrified

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petrified trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ petrified hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ petrified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petrified gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petrified?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petrified: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.