Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pesticide”

65 câu thật có từ pesticide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pesticide nghĩa là thuốc trừ sâu. pesticide là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a chemical used to kill pests (as rodents or insects). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pesticide

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • It is quite strong and does not need many pesticides (to keep away bugs) and no herbicides.

    Từ trong câu: herbicide, quite, strong, need, many, pesticide, keep, away

    «Hemp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18813 (bản sửa đổi 10174040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Farmers use a lot of chemical fertilizers, pesticides (chemicals that kill bugs), and herbicides (chemicals that kill weeds).

    Từ trong câu: herbicide, farmer, use, lot, chemical, pesticide, kill, bug

    «Farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19 (bản sửa đổi 10996233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When agricultural crops are grown, they may involve the application of fertilizers, pesticides, and herbicides which could leave an environmental impact.

    Từ trong câu: herbicide, agricultural, crop, grow, involve, application, pesticide, leave

    «Design for the Environment/Worldwide Package Cushioning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80805 (bản sửa đổi 2710955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Water samples from the wreck site show that thus far the pesticide has not leaked.

    Từ trong câu: wreck, water, sample, site, show, thus, far, pesticide

    «Philippines ferry disaster: ship owner sues over toxic cargo; recovery deadline set & more», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109408 (bản sửa đổi 4824081). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Cotton farming causes soil degradation and requires high consumption of water, fertilizer, and pesticides.

    Từ trong câu: degradation, cotton, farm, cause, soil, require, high, consumption

    «Lentis/Marine Waste», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403838 (bản sửa đổi 4486991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pesticide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fertilizers pesticide11 lần
synthetic pesticide12 lần
toxic pesticide8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pesticide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pesticide trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ pesticide hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pesticide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pesticide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pesticide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pesticide: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.