Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pesticide”

65 câu thật có từ pesticide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pesticide nghĩa là thuốc trừ sâu. pesticide là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a chemical used to kill pests (as rodents or insects). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pesticide

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • However, these pesticides are not used against people as weapons like nerve agents are.

    Từ trong câu: pesticide, however, use, people, weapon, like, nerve, agent

    «Nerve agent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20837 (bản sửa đổi 10826675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The discovery shows that pesticides are ineffective if they don't eliminate the entire population.

    Từ trong câu: pesticide, discovery, show, ineffective, eliminate, entire, population

    «What's eating you? US study highlights bedbug incest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=316366 (bản sửa đổi 4829798). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The use of certain pesticides, especially DDT was not good for the animals.

    Từ trong câu: pesticide, use, certain, especially, good, animal

    «Peregrine falcon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135769 (bản sửa đổi 10996120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chemical control is generally not considered practical in forest plantations, but several pesticides have proved effective in reducing insect damage in seed orchards.

    Từ trong câu: pesticide, chemical, control, generally, consider, practical, forest, plantation

    Anonymous, Insects and Diseases of Trees in the South. Nguồn: Project Gutenberg #50584. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is quite strong and does not need many pesticides (to keep away bugs) and no herbicides.

    Từ trong câu: herbicide, quite, strong, need, many, pesticide, keep, away

    «Hemp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18813 (bản sửa đổi 10174040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Water samples from the wreck site show that thus far the pesticide has not leaked.

    Từ trong câu: wreck, water, sample, site, show, thus, far, pesticide

    «Philippines ferry disaster: ship owner sues over toxic cargo; recovery deadline set & more», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109408 (bản sửa đổi 4824081). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng pesticide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fertilizers pesticide11 lần
synthetic pesticide12 lần
toxic pesticide8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pesticide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pesticide trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ pesticide hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pesticide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pesticide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pesticide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pesticide: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.