Câu tiếng Anh có từ “pest”
131 câu thật có từ pest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pest nghĩa là một bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng (đôi khi gây tử vong) ở loài gặm nhấm do Yersinia pestis gây ra và vô tình truyền sang người qua vết cắn của bọ chét đã cắn động vật bị nhiễm bệnh. pest là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a serious (sometimes fatal) infection of rodents caused by Yersinia pestis and accidentally transmitted to humans by the bite of a flea that has bitten an infected animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pest
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"But do you think you have exhausted the catalogue of animal pests?"
Từ trong câu: pest, think, exhaust, catalog, animal
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This situation has resulted also in a greater variety of crops, improved breeds of livestock, and better control of insects and pests.
Từ trong câu: pest, situation, result, great, variety, crop, improve, breed
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It's almost too good to be true: it's the first time in my whole life I've felt safe from the Pest for a moment!"
Từ trong câu: pest, almost, good, true, first, time, whole, life
Booth Tarkington, The Flirt. Nguồn: Project Gutenberg #297. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Weeds, and other pests have also been eliminated, so the field can be used for agriculture.
Từ trong câu: weed, pest, eliminate, field, use, agriculture
«Slash-and-burn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=813076 (bản sửa đổi 9481636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those who have cleaned these pests from the potato or tomato vines will often have noticed one of them covered with what look almost like grains of rice.
Từ trong câu: tomato, clean, pest, potato, often, notice, cover, look
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buda pest | 68 lần |
| insect pest | 83 lần |
| integrated pest | 15 lần |
| agricultural pest | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pest trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ pest hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pest: can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.