Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pest”

131 câu thật có từ pest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pest nghĩa là một bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng (đôi khi gây tử vong) ở loài gặm nhấm do Yersinia pestis gây ra và vô tình truyền sang người qua vết cắn của bọ chét đã cắn động vật bị nhiễm bệnh. pest là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a serious (sometimes fatal) infection of rodents caused by Yersinia pestis and accidentally transmitted to humans by the bite of a flea that has bitten an infected animal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pest

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Scientists say chemicals meant to kill pests may also kill this frog.

    Từ trong câu: pest, scientist, chemical, mean, kill, frog

    «Raorchestes archeos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046663 (bản sửa đổi 10181437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chemicals meant to kill pests may also kill this frog.

    Từ trong câu: pest, chemical, mean, kill, frog

    «Oophaga granulifera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111716 (bản sửa đổi 10461716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The council think that a fee of two guineas may be sufficient on this occasion, as Mr. Pest had three for drawing the original condescendence.

    Hội đồng cho rằng khoản phí hai guineas có thể là đủ trong trường hợp này, vì ông Pest đã có ba guineas để rút ra sự trịch thượng ban đầu.

    Từ trong câu: pest, council, think, fee, sufficient, occasion, mr, draw

    Walter Scott, Redgauntlet: A Tale of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #2516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It exists everywhere in such numbers as to render it a nuisance, and it may be said to be the greatest pest among American birds.

    Từ trong câu: nuisance, pest, everywhere, exist, number, render, great, among

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These pests are active from April or May until the first heavy frost of the year.

    Những loài gây hại này hoạt động từ tháng 4 hoặc tháng 5 cho đến đợt sương giá nặng nề đầu tiên trong năm.

    Từ trong câu: april, frost, heavy, active, pest, until, first, year

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Small Fruit Growing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70969 (bản sửa đổi 4111436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buda pest68 lần
insect pest83 lần
integrated pest15 lần
agricultural pest22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pest trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ pest hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pest: can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.