Câu tiếng Anh có từ “permanently”
178 câu thật có từ permanently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permanently nghĩa là vĩnh viễn. permanently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a long time without essential change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permanently
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In one more generation, if the Jesuit fathers had not been banished, the Christian republic would have been permanently established.
Từ trong câu: republic, permanently, banish, generation, father, christian, establish
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To reconcile permanently nationalism with humanity would be to establish the everlasting peace.
Từ trong câu: nationalism, reconcile, permanently, humanity, establish, everlasting, peace
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides that, evolution wouldn't stop, it permanently engenders something new.
Từ trong câu: engender, besides, evolution, stop, permanently, something, new
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Foreword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395845 (bản sửa đổi 3378768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Laurana quickly silenced Bakaris by shooting him in the arm, permanently crippling him.
Từ trong câu: crippling, quickly, silence, shoot, arm, permanently
«Dungeons & Dragons/Commercial settings/Dragonlance/Laurana Kanan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275953 (bản sửa đổi 3672227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng permanently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| permanently disabled | 39 lần |
| reside permanently | 31 lần |
| permanently moored | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permanently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permanently trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ permanently hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permanently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permanently gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permanently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permanently: Câu phủ định (33 câu), can và could (17 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.