Câu tiếng Anh có từ “permanently”
183 câu thật có từ permanently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permanently nghĩa là vĩnh viễn. permanently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a long time without essential change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permanently
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We have watched with interest the attempts which have been made for several years to establish permanently the Italian opera in New York.
Từ trong câu: permanently, opera, watch, interest, attempt, make, several, year
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng permanently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| permanently disabled | 39 lần |
| reside permanently | 31 lần |
| permanently moored | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permanently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permanently trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ permanently hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permanently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permanently gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permanently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permanently: Câu phủ định (34 câu), can và could (17 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.