Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penicillin”

63 câu thật có từ penicillin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penicillin nghĩa là bất kỳ loại kháng sinh nào thu được từ nấm mốc Penicillium (hoặc được sản xuất tổng hợp) và được sử dụng trong điều trị các bệnh nhiễm trùng và bệnh khác nhau. penicillin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various antibiotics obtained from Penicillium molds (or produced synthetically) and used in the treatment of various infections and diseases. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penicillin

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Later he worked on the chemical structure of penicillin and other natural antibiotics.

    Từ trong câu: penicillin, late, work, chemical, structure, natural, antibiotic

    «Ernst Chain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275779 (bản sửa đổi 10938605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have been frequently asked why I invented the name "Penicillin".

    Từ trong câu: penicillin, frequently, ask, invent, name

    «WikiJournal of Medicine/History of penicillin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275146 (bản sửa đổi 2475426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After accidentally finding penicillin he studied ways to use it.

    Từ trong câu: penicillin, accidentally, find, study, way, use

    «Alexander Fleming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41865 (bản sửa đổi 10338941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He wrote that penicillin and the fight against alcoholism were worth more than politics and a change of government.

    Từ trong câu: penicillin, write, fight, alcoholism, worth, politics, change, government

    «Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They found that penicillin was the most interesting.

    Từ trong câu: penicillin, find, interest

    «Howard Florey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115026 (bản sửa đổi 10507657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The way in which he discovered penicillin is a rather humorous tale, but its impact has helped save millions of lives.

    Từ trong câu: penicillin, way, discover, rather, humorous, tale, impact, help

    «Structural Biochemistry/Alexandar Fleming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259105 (bản sửa đổi 4226838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sue and I took cultures from Joe's wound, and the medics experimented with the effects of local mold products similar to the penicillin series.

    Từ trong câu: penicillin, sue, take, culture, wind, experiment, effect, local

    Winston K. Marks, The Test Colony. Nguồn: Project Gutenberg #32676. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, when scientists studied tiny organisms (microbiology), it led to the discovery of antibiotics like penicillin that fight infections.

    Ví dụ, khi các nhà khoa học nghiên cứu các sinh vật nhỏ bé (vi sinh học), nó đã dẫn đến việc phát hiện ra các loại thuốc kháng sinh như penicillin có tác dụng chống nhiễm trùng.

    Từ trong câu: antibiotic, penicillin, example, scientist, study, tiny, organism, lead

    «Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng penicillin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
procaine penicillin6 lần
allergic to penicillin9 lần
antibiotic penicillin11 lần
penicillin resistant12 lần
resistant to penicillin6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penicillin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penicillin trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ penicillin hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penicillin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penicillin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penicillin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penicillin: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.