Câu tiếng Anh có từ “patronise”
92 câu thật có từ patronise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronise nghĩa là bảo trợ. patronise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: do one's shopping at. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The pastime of cycling, at first only patronised by athletic youth, has now spread to every class of the community.
Từ trong câu: patronise, cycle, cycling, athletic, first, youth, now, spread
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot permit these noble fellows to be patronised because an accident of birth has placed you above them and them below you.
Từ trong câu: patronise, can, permit, noble, fellow, because, accident, birth
Arthur Sullivan, The Complete Plays of Gilbert and Sullivan. Nguồn: Project Gutenberg #808. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has at times tried to maintain a balance but has failed because he is viewed suspiciously by the Hindus and because the Christians patronise him.
Từ trong câu: patronise, suspiciously, time, try, maintain, balance, fail, because
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The Western Australian test which has been finalised was not as well patronised as was hoped.
Từ trong câu: finalize, patronise, western, test, well, hope
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Arthur Edwyn Walz/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409371 (bản sửa đổi 4581636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The village flower show has been held for many years in July, and is well patronised and widely known.
Từ trong câu: widely, patronise, july, village, flower, show, hold, many
Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patronise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| extensively patronise | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronise trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ patronise hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronise: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.