Câu tiếng Anh có từ “patronise”
92 câu thật có từ patronise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronise nghĩa là bảo trợ. patronise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: do one's shopping at. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You should have sent him to the temple."--"But, General, your brother Lucien patronises this pamphlet.
Từ trong câu: patronise, send, temple, general, brother, pamphlet
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘I should think so,’ replied Sam, with a patronising wink.
“Tôi nghĩ vậy,” Sam đáp, kèm theo một cái nháy mắt ra vẻ trịch thượng.
Từ trong câu: patronise, patronising, think, reply, wink
Charles Dickens, The Pickwick Papers. Nguồn: Project Gutenberg #580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They patronised Handel more than ever, and made it a point that their courtiers should do the same.
Từ trong câu: patronise, ever, make, point
W. H. Wilkins, Caroline the Illustrious, vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #70914. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That is wonderfully like saying that a successful lie should be patronised so long as it is on the side of the Church.
Từ trong câu: patronise, like, say, successful, lie, long, side, church
Leslie Stephen, Hours in a Library, Volume 1 New Edition, with Additions. Nguồn: Project Gutenberg #20459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a patronising way he told him, when he was free, he should never want for employment.
Từ trong câu: patronising, patronise, way, tell, free, never, want, employment
J. Ewing Ritchie, Money-making men; or, how to grow rich. Nguồn: Project Gutenberg #62268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patronise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| extensively patronise | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronise trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ patronise hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronise: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.