Câu tiếng Anh có từ “painstakingly”
44 câu thật có từ painstakingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painstakingly nghĩa là một cách tỉ mỉ. painstakingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a fastidious and painstaking manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painstakingly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Clumsily, painstakingly, they had been darned by a hand all unaccustomed to such work.
Từ trong câu: painstakingly, hand, work
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The explanation of certain strange phenomena as ventriloquism--a matter that Webster had investigated painstakingly--this had been urged before.
Từ trong câu: painstakingly, explanation, certain, strange, phenomenon, matter, investigate, urge
Wallace Notestein, A History of Witchcraft in England from 1558 to 1718. Nguồn: Project Gutenberg #31511. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And," I added, remembering the transparent dreams to which she had applied such painstakingly roundabout interpretations, "I'm sure you do."
Từ trong câu: painstakingly, add, remember, transparent, dream, apply, roundabout, interpretation
Nancy Casteel Vogel, Four and Twenty Beds. Nguồn: Project Gutenberg #35703. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had followed upstream painstakingly, panning colors always, and now and then a few grains of coarse gold to encourage him in the quest.
Từ trong câu: painstakingly, follow, pan, color, always, now, grain, coarse
Bertrand W. Sinclair, North of Fifty-Three. Nguồn: Project Gutenberg #19510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had revised and improved it painstakingly, and then she had learned it off by heart.
Từ trong câu: revise, improved, painstakingly, improve, learn, off, heart
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painstakingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painstakingly trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ painstakingly hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painstakingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painstakingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painstakingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painstakingly: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.