Câu tiếng Anh có từ “painstakingly”
44 câu thật có từ painstakingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painstakingly nghĩa là một cách tỉ mỉ. painstakingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a fastidious and painstaking manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painstakingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She studied the situation painstakingly by means of the torch, making sure that nowhere a projection of the stone escaped her observation.
Từ trong câu: painstakingly, study, situation, mean, torch, make, sure, nowhere
Marvin Dana, The Lake Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #59790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For women now are merely more or less good-looking, and as I know, their looks when at their best have been painstakingly enhanced and edited....
Từ trong câu: painstakingly, woman, now, merely, less, good, look, know
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painstakingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painstakingly trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ painstakingly hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painstakingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painstakingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painstakingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painstakingly: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.