Câu tiếng Anh có từ “overthrow”
145 câu thật có từ overthrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overthrow nghĩa là lật đổ. overthrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause the downfall of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overthrow
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In order to overthrow this mighty evil, certainly every possible force must be enlisted.
Từ trong câu: overthrow, mighty, order, evil, certainly, every, possible, force
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our next campaign must witness the final overthrow of the rebellion.
Từ trong câu: overthrow, next, campaign, witness, final
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nature, profoundly studied, must necessarily cause the overthrow of those chimerical theories, which ignorance has substituted to her powers.
Từ trong câu: overthrow, nature, profoundly, study, necessarily, cause, theory, ignorance
Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, The System of Nature, or, the Laws of the Moral and Physical World. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The landlords felt that, the constant operation of party on the peasantry must rapidly overthrow all property.
Từ trong câu: constant, overthrow, landlord, rapidly, feel, operation, party, property
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mythology, of course, has to provide a reason; she would bear a son who would overthrow him.
Từ trong câu: mythology, course, provide, reason, bear, son, overthrow
J. Estlin Carpenter, Comparative Religion. Nguồn: Project Gutenberg #43947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overthrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overthrow trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ overthrow hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overthrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overthrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overthrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overthrow: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.