Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “overthrow”
131 câu thật có từ overthrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overthrow nghĩa là lật đổ. overthrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause the downfall of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overthrow
In this course, we will definitely not be able to overthrow established theories.
Từ trong câu: overthrow, course, definitely, able, establish, theory
«Error Analysis in an Undergraduate Science Laboratory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62781 (bản sửa đổi 1994170). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He thought the proletariat class will eventually overthrow the Bourgeoisie class.
Từ trong câu: overthrow, think, class, eventually
«Proletariat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11505 (bản sửa đổi 10894115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is believed that he will reappear before the last judgment in order, curiously enough, to overthrow antichrist.
Từ trong câu: overthrow, curiously, believe, last, judgment, order, enough
H. G. Dwight, Constantinople old and new. Nguồn: Project Gutenberg #70946. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only one other reason will be given why it is more needful to overthrow American, than it was to overthrow Roman slavery.
Từ trong câu: overthrow, reason, give, slavery
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So will the Constitution and its principles outlive the prejudices which would seek to overthrow it.
Từ trong câu: outlive, constitution, principle, prejudice, seek, overthrow
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overthrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overthrow trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ overthrow hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overthrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overthrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overthrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overthrow: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.