Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “overthrow”
131 câu thật có từ overthrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overthrow nghĩa là lật đổ. overthrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause the downfall of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overthrow
I see distinctly, now, that they rest on foundations in man himself, which nothing can overthrow or shake.
Từ trong câu: overthrow, distinctly, foundation, see, now, rest, man, himself
F. Barham Zincke, Egypt of the Pharaohs and of the Khedivé. Nguồn: Project Gutenberg #71987. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Left Wingers have indeed been much more open in admitting their intentions to overthrow our government by force of arms.
Từ trong câu: overthrow, leave, indeed, much, open, admit, intention, government
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overthrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overthrow trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ overthrow hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overthrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overthrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overthrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overthrow: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.