Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “overthrow”
131 câu thật có từ overthrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overthrow nghĩa là lật đổ. overthrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause the downfall of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overthrow
Thus, they want to find some kind of evidence that overthrows global warming hypothesis.
Từ trong câu: overthrow, thus, want, find, kind, evidence, global, warm
«Past LSAT Explained/Sample PrepTest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133340 (bản sửa đổi 4641013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His fall shows an allegory of political overthrow or natural correction.
Từ trong câu: overthrow, allegory, fall, show, political, natural, correction
«Tauhuireng Ahanpa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203515 (bản sửa đổi 10910539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Against this interpretation I have maintained that the theory of correlation not only fails to support it, but actually overthrows it.
Từ trong câu: correlation, overthrow, interpretation, maintain, theory, fail, support, actually
John Fiske, A Century of Science, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40590. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During the recess, an event occurred which threatened to overthrow the tottering cabinet.
Từ trong câu: totter, recess, event, occur, threaten, overthrow, cabinet
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had seen enough already to mourn over the most melancholy overthrow that had ever crushed the confidence, and bruised the feelings, of ingenuous youth.
Từ trong câu: ingenuous, see, enough, already, mourn, melancholy, overthrow, ever
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overthrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overthrow trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ overthrow hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overthrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overthrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overthrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overthrow: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.