Câu tiếng Anh có từ “outgrow”
54 câu thật có từ outgrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outgrow nghĩa là lớn lên. outgrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow too large or too mature for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outgrow
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I don't think, from what I hear, that her father has ever given up hoping that she will outgrow her peculiarities.
Từ trong câu: outgrow, think, hear, father, ever, give, up, hope
Various, The Atlantic Monthly, Volume 07, No. 40, February, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has consulted every doctor in London, and they all tell her it is simply weakness, and she will outgrow it with care.
Từ trong câu: outgrow, consult, every, doctor, tell, simply, weakness, care
F. Anstey, Puppets at Large: Scenes and Subjects from Mr Punch's Show. Nguồn: Project Gutenberg #37449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Probably mothers will never outgrow a certain jealousy when they find that another woman has become first in the hearts of their sons.
Có lẽ các bà mẹ sẽ không bao giờ hết ghen tị khi phát hiện ra một người phụ nữ khác đã trở thành người đầu tiên trong trái tim con trai họ.
Từ trong câu: outgrow, probably, mother, never, certain, find, another, woman
Edward Payson Roe, Taken Alive. Nguồn: Project Gutenberg #5320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The human species has not come into conscious relations with the three-space by outgrowing the one-space and the two-space in succession.
Từ trong câu: outgrow, human, species, come, conscious, relation, space, succession
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here it is, and we never can thank you enough for the patient sowing and reaping you have done,” cried Jo, with the loving impetuosity which she never would outgrow.
Từ trong câu: outgrow, never, thank, enough, patient, cry, love
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outgrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outgrow trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ outgrow hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outgrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outgrow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outgrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outgrow: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (10 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.