Câu tiếng Anh có từ “outgrow”
54 câu thật có từ outgrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outgrow nghĩa là lớn lên. outgrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow too large or too mature for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outgrow
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Besides, you will outgrow it in a few years; it is only a nervous affection, which any doctor can cure.'
Từ trong câu: outgrow, besides, year, nervous, affection, doctor, cure
Julian Hawthorne, The Laughing Mill, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #41592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For to her Jeanne would always be the wild, eager, joyous child who had whistled and sung with the birds, and could never outgrow childhood.
Từ trong câu: outgrow, always, wild, eager, child, whistle, sing, bird
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Detroit. Nguồn: Project Gutenberg #20721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here it is, and we never can thank you enough for the patient sowing and reaping you have done,” cried Jo, with the loving impetuosity which she never would outgrow.
Từ trong câu: outgrow, never, thank, enough, patient, cry, love
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outgrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outgrow trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ outgrow hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outgrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outgrow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outgrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outgrow: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (10 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.