Câu tiếng Anh có từ “outgrow”
54 câu thật có từ outgrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outgrow nghĩa là lớn lên. outgrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow too large or too mature for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outgrow
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She was unwilling passively to outgrow her trials, feeling that thereby she would lose the strength they were intended to give.
Từ trong câu: outgrow, unwilling, trial, feel, thereby, lose, strength, intend
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Already public sentiment in certain quarters was outgrowing the movements of Parliament, and the impatient friends of the negro declared that the leaders of the cause had given up!
Từ trong câu: outgrow, already, public, sentiment, certain, quarter, movement, parliament
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outgrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outgrow trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ outgrow hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outgrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outgrow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outgrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outgrow: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (10 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.