Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outgrow”

54 câu thật có từ outgrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outgrow nghĩa là lớn lên. outgrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow too large or too mature for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outgrow

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Tim, the physician said, might possibly outgrow his disease; but everything was uncertain.

    Từ trong câu: outgrow, physician, possibly, disease, everything, uncertain

    Walt Whitman, Complete Prose Works Specimen Days and Collect, November Boughs and Goodbye My Fancy. Nguồn: Project Gutenberg #8813. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he is a good man, and may perhaps outgrow it.

    Từ trong câu: outgrow, good, man, perhaps

    Goldwin Smith, Cowper. Nguồn: Project Gutenberg #12772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eventually the temporary settlement might outgrow the parent, and would in turn put out other temporary settlements.

    Từ trong câu: outgrow, eventually, temporary, settlement, parent, turn, put, out

    Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may enlarge and outgrow its blood supply, thus becoming weaker.

    Từ trong câu: outgrow, blood, supply, thus, become, weak

    «Human Physiology/The cardiovascular system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87672 (bản sửa đổi 4598460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a few years one may outgrow his usefulness through losing touch with advancing ideas and methods of work.

    Từ trong câu: outgrow, year, lose, touch, advance, idea, method, work

    J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outgrow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outgrow trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ outgrow hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outgrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outgrow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outgrow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outgrow: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (10 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.