E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outdate”

65 câu thật có từ outdate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outdate nghĩa là làm cho lỗi thời, trở nên lạc hậu. outdate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make obsolete or out of date. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outdate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Debts from this war, other war debts and the outdated tax system caused major money problems in France.

    Từ trong câu: outdate, debt, war, tax, system, cause, major, money

    «Louis XVI», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31890 (bản sửa đổi 10904687). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This case often occurs when a crisis is outdated and a public service announcement needs to be taken down.

    Từ trong câu: outdate, case, often, occur, crisis, public, service, announcement

    «Helping Give Away Psychological Science/Banner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262592 (bản sửa đổi 2705825). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It has had some minor updates since then, but by and large it is an outdated document designed for older computer architectures.

    Từ trong câu: outdate, minor, update, since, large, document, design, old

    Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Even some well-known online sources have very outdated FAQ's and guides (some of them have not been updated for over ten years).

    Từ trong câu: outdate, even, well, know, online, source, guide, update

    «Linux Audio: A Guide For Beginner and Beyond/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126443 (bản sửa đổi 4099258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An advantage is that the Debian stable branch is very stable indeed and almost bug free but at the price of being a bit outdated.

    Một lợi thế là nhánh ổn định của Debian thực sự rất ổn định và gần như không có lỗi nhưng phải trả giá là hơi lỗi thời.

    Từ trong câu: outdate, price, bug, advantage, stable, branch, indeed, almost

    «A Neutral Look at Operating Systems/Linux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24340 (bản sửa đổi 3248574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdate trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ outdate hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outdate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdate: can và could (8 câu), may và might (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.