E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outdate”

65 câu thật có từ outdate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outdate nghĩa là làm cho lỗi thời, trở nên lạc hậu. outdate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make obsolete or out of date. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In these circumstances, the maintenance of order and the distribution of goods is often done better by intelligent people than by outdated laws.

    Từ trong câu: outdate, circumstance, maintenance, order, distribution, goods, often, better

    «Environmental theory and collection of ideas/Political environmentalism alliance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300266 (bản sửa đổi 4316099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Favourite the psychologist roles of the tyrant and secret methods of fight in policy are outdated today too.

    Từ trong câu: tyrant, favorite, psychologist, role, secret, method, fight, policy

    «Interesting social sciences/Social mobility, inequality and stratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377919 (bản sửa đổi 4620949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As space technology evolves, previously impractical methods may become useful, and others become outdated.

    Từ trong câu: previously, evolve, impractical, space, technology, method, become, useful

    «Space Transport and Engineering Methods/Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46345 (bản sửa đổi 4412586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdate trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ outdate hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outdate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdate: can và could (8 câu), may và might (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.