E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outdate”

65 câu thật có từ outdate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outdate nghĩa là làm cho lỗi thời, trở nên lạc hậu. outdate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make obsolete or out of date. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outdate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These outdated ideas and classifications were never adopted by later scientists.

    Từ trong câu: outdate, idea, classification, never, adopt, late, scientist

    «Planet Earth/6f. Mineral Identification of Hand Samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416712 (bản sửa đổi 4619222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These systems are often outdated and not secure.

    Từ trong câu: outdate, system, often, secure

    «Lentis/Cyberterrorism and Cyberwarfare», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260145 (bản sửa đổi 3583904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even some well-known online sources have very outdated FAQ's and guides (some of them have not been updated for over ten years).

    Từ trong câu: outdate, even, well, know, online, source, guide, update

    «Linux Audio: A Guide For Beginner and Beyond/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126443 (bản sửa đổi 4099258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdate trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ outdate hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outdate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdate: can và could (8 câu), may và might (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.