Câu tiếng Anh có từ “outdate”
65 câu thật có từ outdate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outdate nghĩa là làm cho lỗi thời, trở nên lạc hậu. outdate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make obsolete or out of date. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outdate
Perhaps they will add facts or ideas that have been discredited or are otherwise outdated.
Từ trong câu: outdate, perhaps, add, fact, idea, discredit, otherwise
«How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instructors will be empowered to emphasize meaning and voice over outdated writing traditions and to teach empathy as a rhetorical strategy.
Từ trong câu: outdate, instructor, emphasize, mean, voice, write, tradition, teach
«Preface», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
These educational entrepreneurs will help to break established outdated ideas and practices.
Từ trong câu: entrepreneur, outdate, educational, help, break, establish, idea, practice
«Social and Cultural Foundations of American Education/Educational Change/Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120609 (bản sửa đổi 2091536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outdate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outdate trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ outdate hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outdate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outdate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outdate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outdate: can và could (8 câu), may và might (7 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.