Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “originality”

141 câu thật có từ originality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: originality nghĩa là tính độc đáo. originality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to think and act independently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ originality

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The sad fact is that originality is lost, the big players no longer want to risk their money on original ideas.

    Từ trong câu: originality, sad, fact, lose, big, player, long, want

    «Video Game Design/Introduction/What is a video game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13153 (bản sửa đổi 4311056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We are glad to find that the originality and fine moral painting of this remarkable work have found such just appreciation.

    Từ trong câu: originality, glad, find, fine, moral, paint, remarkable, work

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It was your originality then--to do you justice you have a great deal, of a certain sort--to wish her happiness secured in just that fashion.

    Từ trong câu: originality, justice, great, deal, certain, sort, wish, happiness

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Originality may perhaps be defined as the power of abstracting for oneself, and is in thought what strength of mind is in action.

    Từ trong câu: oneself, originality, perhaps, define, power, abstract, think, strength

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The demand for originality in street architecture is to be seen in the tall, important blocks of residential flats and new hotels now rising up in every quarter.

    Từ trong câu: residential, demand, originality, street, architecture, see, tall, important

    M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ originality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ originality trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ originality hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ originality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ originality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ originality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ originality: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.