Câu tiếng Anh có từ “originality”
142 câu thật có từ originality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: originality nghĩa là tính độc đáo. originality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to think and act independently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ originality
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All this seems to me a bit too unconventional, although I confess I am amused by the originality.
Từ trong câu: originality, unconventional, seem, bit, although, confess, amuse
Christopher Morley, The Powder of Sympathy. Nguồn: Project Gutenberg #67188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing novel in your action, though just now your egoism is gratified by the sense of novelty and originality.
Từ trong câu: originality, nothing, novel, action, though, now, sense, novelty
W. J. Dawson, The Quest of the Simple Life. Nguồn: Project Gutenberg #17246. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The originality, the strong individuality of the old pagan, was succeeded by the mechanical industry of the copier, who had other models to work from.
Từ trong câu: copier, originality, strong, individuality, old, succeed, mechanical, industry
Richard Francis, Sir Burton, Ultima Thule; or, A Summer in Iceland. vol. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #59584. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ originality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ originality trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ originality hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ originality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ originality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ originality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ originality: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.