Câu tiếng Anh có từ “originality”
142 câu thật có từ originality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: originality nghĩa là tính độc đáo. originality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to think and act independently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ originality
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I suppose there never was a young man with less originality than I have.’
Từ trong câu: originality, suppose, never, young, man, less
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were probably not two people in Paris more capable than Hecht of appreciating Christophe's artistic originality.
Từ trong câu: originality, probably, people, capable, appreciate, artistic
Romain Rolland, Jean-Christophe in Paris: The Market-Place, Antoinette, the House. Nguồn: Project Gutenberg #8149. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is more originality than I recollect to have seen elsewhere within the same compass, and frequent and great happiness of expression."
Từ trong câu: originality, recollect, see, elsewhere, frequent, great, happiness, expression
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ originality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ originality trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ originality hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ originality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ originality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ originality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ originality: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.