Câu tiếng Anh có từ “octogenarian”
43 câu thật có từ octogenarian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: octogenarian nghĩa là 80 tuổi. octogenarian là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose age is in the eighties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ octogenarian
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That Landor, the octogenarian, has not been photographed by a more competent person, is certainly not my fault.
Từ trong câu: octogenarian, photograph, competent, person, certainly, fault
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One would not like a rich and octogenarian uncle to suppose that Reginald was one's ideal of conduct and conversion.
Người ta sẽ không muốn một ông chú giàu có và đã hơn 80 tuổi cho rằng Reginald là hình mẫu ứng xử và sự hoán cải lý tưởng của một người.
Từ trong câu: octogenarian, like, rich, uncle, suppose, ideal, conduct, conversion
Saki, Reginald in Russia, and Other Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #1870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Apart from this vantage that he kept over all who were not yet octogenarian, he had some other drawbacks as a gardener.
Từ trong câu: octogenarian, apart, keep, drawback, gardener
Robert Louis Stevenson, Memories and Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pasteur’s other sponsor, Nisard, almost an octogenarian, was not so happy as Dumas; death had deprived him of almost all his old friends.
Từ trong câu: octogenarian, sponsor, almost, happy, death, deprive, old, friend
René Vallery-Radot, The life of Pasteur. Nguồn: Project Gutenberg #60956. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If it wasn’t for missing my bun and glass of milk at twelve sharp,” said the octogenarian, “I’d be down on the links.
Từ trong câu: octogenarian, miss, bun, glass, milk, twelve, sharp, down
P. G. Wodehouse, Divots. Nguồn: Project Gutenberg #72227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ octogenarian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ octogenarian trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ octogenarian hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ octogenarian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ octogenarian gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ octogenarian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ octogenarian: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.